TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compactness

US/kəm.ˈpækt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

compactness nghĩa là tính rắn chắc, tính chắc nịch, độ chặt.

Nghĩa của compactness

Danh từ

  1. Tính rắn chắc; tính chắc nịch.
  2. Độ chặt.
  3. Văn học Tính cô động, tính súc tích.

Dạng từ của compactness

Số nhiềucompactnesses

Câu hỏi thường gặp

compactness nghĩa là gì?

compactness (danh từ) nghĩa là tính rắn chắc, tính chắc nịch, độ chặt.

compactness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compactness: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpækt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.