compactor
UK/kɒmˈpæktə/
US/kɑmˈpæktɚ/
giọng máy của trình duyệt
compactor nghĩa là bộ ép, bộ nén.
Nghĩa của compactor
Danh từ
- Tech Bộ ép, bộ nén.
Dạng từ của compactor
| Số nhiều | compactors |
Câu hỏi thường gặp
compactor nghĩa là gì?
compactor (danh từ) nghĩa là bộ ép, bộ nén.
compactor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compactor: giọng Anh (UK) /kɒmˈpæktə/, giọng Mỹ (US) /kɑmˈpæktɚ/.