TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

company manners

giọng máy của trình duyệt

company manners nghĩa là lối xã giao.

Nghĩa của company manners

Cụm từ

  1. Lối xã giao.

Câu hỏi thường gặp

company manners nghĩa là gì?

company manners (cụm từ) nghĩa là lối xã giao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.