TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compassionate leave

giọng máy của trình duyệt

compassionate leave nghĩa là Phép nghỉ cho vì thương tình.

Nghĩa của compassionate leave

Danh từ

  1. Phép nghỉ cho vì thương tình.

Câu hỏi thường gặp

compassionate leave nghĩa là gì?

compassionate leave (danh từ) nghĩa là Phép nghỉ cho vì thương tình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.