compatriot
UK/kəmˈpeɪtɹi.ət/
US/kəmˈpeɪtɹi.ət/
giọng máy của trình duyệt
compatriot nghĩa là người đồng hương, đồng bào.
Nghĩa của compatriot
Danh từ
- Người đồng hương
Dạng từ của compatriot
| Số nhiều | compatriots |
| So sánh hơn | more compatriot |
| So sánh nhất | most compatriot |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compatriot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
compatriot nghĩa là gì?
compatriot (danh từ) nghĩa là người đồng hương, đồng bào.
compatriot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compatriot: giọng Anh (UK) /kəmˈpeɪtɹi.ət/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpeɪtɹi.ət/.