compatriotic
US/kəm.ˈpeɪ.tri.ə.t.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
compatriotic nghĩa là đồng bào, người đồng xứ.
Nghĩa của compatriotic
Tính từ
- Thuộc Đồng bào, (thuộc) người đồng xứ.
Dạng từ của compatriotic
| So sánh hơn | more compatriotic |
| So sánh nhất | most compatriotic |
Câu hỏi thường gặp
compatriotic nghĩa là gì?
compatriotic (tính từ) nghĩa là đồng bào, người đồng xứ.
compatriotic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compatriotic: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpeɪ.tri.ə.t.ɪk/.