TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compatriotic

US/kəm.ˈpeɪ.tri.ə.t.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

compatriotic nghĩa là đồng bào, người đồng xứ.

Nghĩa của compatriotic

Tính từ

  1. Thuộc Đồng bào, (thuộc) người đồng xứ.

Dạng từ của compatriotic

So sánh hơnmore compatriotic
So sánh nhấtmost compatriotic

Câu hỏi thường gặp

compatriotic nghĩa là gì?

compatriotic (tính từ) nghĩa là đồng bào, người đồng xứ.

compatriotic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compatriotic: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpeɪ.tri.ə.t.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.