TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compeer

UK/kəmˈpɪə(ɹ)/ US/kəmˈpɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

compeer nghĩa là người ngang hàng, người bằng vai, bạn.

Nghĩa của compeer

Danh từ

  1. Người ngang hàng, người bằng vai.
  2. Bạn.

Dạng từ của compeer

Số nhiềucompeers
Ngôi thứ ba số ítcompeers
Hiện tại phân từ (-ing)compeering
Quá khứ phân từcompeered
Quá khứcompeered

Câu hỏi thường gặp

compeer nghĩa là gì?

compeer (danh từ) nghĩa là người ngang hàng, người bằng vai, bạn.

compeer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compeer: giọng Anh (UK) /kəmˈpɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.