TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compel

UK/kəmˈpɛl/ US/kəmˈpɛl/ giọng máy của trình duyệt

compel nghĩa là buộc phải, bắt phải.

Nghĩa của compel

Ngoại động từ

  1. Buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép.
    • to compel respectbuộc phải kính trọng
    • to compel submissionbắt phải khuất phục

Dạng từ của compel

Ngôi thứ ba số ítcompels
Hiện tại phân từ (-ing)compelling
Quá khứ phân từcompelled
Quá khứcompelled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compel

Đồng nghĩa

Họ từ của compel

Câu ví dụ với compel

  • He was compelled to sign the contract. Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng.
  • We were compelled to stay at home on account of the storm. Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

compel nghĩa là gì?

compel (ngoại động từ) nghĩa là buộc phải, bắt phải.

compel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compel: giọng Anh (UK) /kəmˈpɛl/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.