TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compendia

UK/kəmˈpɛn.di.ə/ US/kəmˈpɛn.di.ə/ giọng máy của trình duyệt

compendia nghĩa là bản tóm tắt, bản trích yếu.

Nghĩa của compendia

Danh từ

  1. Bản tóm tắt, bản trích yếu.

Câu hỏi thường gặp

compendia nghĩa là gì?

compendia (danh từ) nghĩa là bản tóm tắt, bản trích yếu.

compendia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compendia: giọng Anh (UK) /kəmˈpɛn.di.ə/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpɛn.di.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.