compelling
UK/kəmˈpɛlɪŋ/
US/kəmˈpɛlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
compelling nghĩa là hấp dẫn, thuyết phục.
Nghĩa của compelling
Tính từ
- Hấp dẫn, thuyết phục.
Dạng từ của compelling
| So sánh hơn | more compelling |
| So sánh nhất | most compelling |
| Số nhiều | compellings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compelling
Đồng nghĩa
Họ từ của compelling
Câu hỏi thường gặp
compelling nghĩa là gì?
compelling (tính từ) nghĩa là hấp dẫn, thuyết phục.
compelling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compelling: giọng Anh (UK) /kəmˈpɛlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpɛlɪŋ/.