compendious
US/kəm.ˈpɛn.di.əs/
giọng máy của trình duyệt
compendious nghĩa là Súc tích ((văn học)).
Nghĩa của compendious
Tính từ
- Súc tích ((văn học)).
Dạng từ của compendious
| So sánh hơn | more compendious |
| So sánh nhất | most compendious |
Họ từ của compendious
Câu hỏi thường gặp
compendious nghĩa là gì?
compendious (tính từ) nghĩa là Súc tích ((văn học)).
compendious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compendious: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpɛn.di.əs/.