TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

competently

US/ˈkɑːm.pə.tənt.li/ giọng máy của trình duyệt

competently nghĩa là thành thạo, điêu luyện.

Nghĩa của competently

Phó từ

  1. Thành thạo, điêu luyện.

Dạng từ của competently

So sánh hơnmore competently
So sánh nhấtmost competently

Câu hỏi thường gặp

competently nghĩa là gì?

competently (phó từ) nghĩa là thành thạo, điêu luyện.

competently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của competently: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːm.pə.tənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.