TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

competent

UK/ˈkɒmpətənt/ US/ˈkɒmpətənt/ giọng máy của trình duyệt

competent nghĩa là có đủ khả năng, có đủ trình độ, có thẩm quyền.

Nghĩa của competent

Tính từ

  1. Có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi.
    • is he competent for that sort of work?hắn ta có đủ khả năng làm công việc đó không?
  2. Pháp lý Có thẩm quyền.
    • this shall be put before the competent courtviệc đó sẽ được đưa ra trước toà án có thẩm quyền giải quyết
  3. Có thể cho phép được, tuỳ ý.
    • it was competent to him to refusetuỳ ý nó muốn từ chối cũng được

Dạng từ của competent

So sánh hơnmore competent
So sánh nhấtmost competent
Số nhiềucompetents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với competent

Trái nghĩa

Họ từ của competent

Câu hỏi thường gặp

competent nghĩa là gì?

competent (tính từ) nghĩa là có đủ khả năng, có đủ trình độ, có thẩm quyền.

competent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của competent: giọng Anh (UK) /ˈkɒmpətənt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒmpətənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.