TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

competition policy

US/ ˈpɑː.lə.si/ giọng máy của trình duyệt

competition policy nghĩa là Chính sách về cạnh tranh.

Nghĩa của competition policy

Danh từ

  1. Kinh tế học Chính sách về cạnh tranh.

Câu hỏi thường gặp

competition policy nghĩa là gì?

competition policy (danh từ) nghĩa là Chính sách về cạnh tranh.

competition policy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của competition policy: giọng Mỹ (US) / ˈpɑː.lə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.