TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compile

UK/kəmˈpaɪl/ US/kəmˈpaɪl/ giọng máy của trình duyệt

compile nghĩa là biên soạn, sưu tập tài liệu.

Nghĩa của compile

Ngoại động từ

  1. Biên soạn, sưu tập tài liệu.

Dạng từ của compile

Ngôi thứ ba số ítcompiles
Hiện tại phân từ (-ing)compiling
Quá khứ phân từcompiled
Quá khứcompiled
Số nhiềucompiles

Họ từ của compile

Cụm từ, thành ngữ với compile

  • compile time — Thời gian biên dịch (một ngôn ngữ).

Câu ví dụ với compile

  • Interpreted languages such as Ruby or Lua are not compiled and so they need some kind of execution engine. Các ngôn ngữ thông dịch như Ruby và Lua không cần được biên dịch nên cần có một loại bộ máy để thực thi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

compile nghĩa là gì?

compile (ngoại động từ) nghĩa là biên soạn, sưu tập tài liệu.

compile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compile: giọng Anh (UK) /kəmˈpaɪl/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.