compilation
UK/ˌkɒm.pɪˈleɪ.ʃən/
US/ˌkɑm.pɪˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
compilation nghĩa là sự biên soạn, tài liệu biên soạn, tài liệu sưu tập, biên dịch.
Nghĩa của compilation
Danh từ
- Sự biên soạn, sự sưu tập tài liệu.
- Tài liệu biên soạn, tài liệu sưu tập.
Dạng từ của compilation
| Số nhiều | compilations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compilation
Đồng nghĩa
Họ từ của compilation
Cụm từ, thành ngữ với compilation
- compilation time — Thời gian biên dịch (ngôn ngữ nguồn ra ngôn ngữ máy).
- compilation unit — Bộ biên dịch = compiler.
Câu hỏi thường gặp
compilation nghĩa là gì?
compilation (danh từ) nghĩa là sự biên soạn, tài liệu biên soạn, tài liệu sưu tập, biên dịch.
compilation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compilation: giọng Anh (UK) /ˌkɒm.pɪˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑm.pɪˈleɪ.ʃən/.