TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

completive

giọng máy của trình duyệt

completive nghĩa là để bổ sung, để bổ khuyết.

Nghĩa của completive

Tính từ

  1. Để bổ sung, để bổ khuyết.

Dạng từ của completive

So sánh hơnmore completive
So sánh nhấtmost completive
Số nhiềucompletives

Câu hỏi thường gặp

completive nghĩa là gì?

completive (tính từ) nghĩa là để bổ sung, để bổ khuyết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.