complexioned
US/kəm.ˈplɛk.ʃənd/
giọng máy của trình duyệt
complexioned nghĩa là Có nước da như thế nào đó.
Nghĩa của complexioned
Tính từ
- Dùng trong tính từ ghép Có nước da như thế nào đó.
- dark-complexionedcó nước da ngăm ngăm đen
Dạng từ của complexioned
| So sánh hơn | more complexioned |
| So sánh nhất | most complexioned |
Câu hỏi thường gặp
complexioned nghĩa là gì?
complexioned (tính từ) nghĩa là Có nước da như thế nào đó.
complexioned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của complexioned: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈplɛk.ʃənd/.