TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

complexity

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəmˈplɛk.sɪ.ti/ US/kəmˈplɛk.sɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

complexity nghĩa là sự phức tạp, sự rắc rối, điều phức tạp.

Nghĩa của complexity

Danh từ

  1. Sự phức tạp, sự rắc rối.
  2. Điều phức tạp.

Dạng từ của complexity

Số nhiềucomplexities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complexity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của complexity

Câu hỏi thường gặp

complexity nghĩa là gì?

complexity (danh từ) nghĩa là sự phức tạp, sự rắc rối, điều phức tạp.

complexity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của complexity: giọng Anh (UK) /kəmˈplɛk.sɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /kəmˈplɛk.sɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.