complexity
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəmˈplɛk.sɪ.ti/
US/kəmˈplɛk.sɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
complexity nghĩa là sự phức tạp, sự rắc rối, điều phức tạp.
Nghĩa của complexity
Danh từ
- Sự phức tạp, sự rắc rối.
- Điều phức tạp.
Dạng từ của complexity
| Số nhiều | complexities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complexity
Đồng nghĩa
complexnesscomplicacycomplicatecomplicatednesscomplicationcomplicityintricacyinvolutionsophistication
Trái nghĩa
Họ từ của complexity
Câu hỏi thường gặp
complexity nghĩa là gì?
complexity (danh từ) nghĩa là sự phức tạp, sự rắc rối, điều phức tạp.
complexity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của complexity: giọng Anh (UK) /kəmˈplɛk.sɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /kəmˈplɛk.sɪ.ti/.