complexion
US/kəmˈplɛkʃən/
giọng máy của trình duyệt
complexion nghĩa là nước da, vẻ ngoài, tính chất.
Nghĩa của complexion
Danh từ
- Nước da.
- a fair complexionnước da đẹp
- Nghĩa bóng Vẻ ngoài; tính chất (công việc); hình thái, cục diện.
- this great victory changed the complexion of the warthắng lợi lớn này làm thay đổi cục diện của cuộc chiến tranh
Dạng từ của complexion
| Số nhiều | complexions |
| Ngôi thứ ba số ít | complexions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | complexioning |
| Quá khứ phân từ | complexioned |
| Quá khứ | complexioned |
Họ từ của complexion
Câu hỏi thường gặp
complexion nghĩa là gì?
complexion (danh từ) nghĩa là nước da, vẻ ngoài, tính chất.
complexion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của complexion: giọng Mỹ (US) /kəmˈplɛkʃən/.