TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

complexion

US/kəmˈplɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt

complexion nghĩa là nước da, vẻ ngoài, tính chất.

Nghĩa của complexion

Danh từ

  1. Nước da.
    • a fair complexionnước da đẹp
  2. Nghĩa bóng Vẻ ngoài; tính chất (công việc); hình thái, cục diện.
    • this great victory changed the complexion of the warthắng lợi lớn này làm thay đổi cục diện của cuộc chiến tranh

Dạng từ của complexion

Số nhiềucomplexions
Ngôi thứ ba số ítcomplexions
Hiện tại phân từ (-ing)complexioning
Quá khứ phân từcomplexioned
Quá khứcomplexioned

Họ từ của complexion

Câu hỏi thường gặp

complexion nghĩa là gì?

complexion (danh từ) nghĩa là nước da, vẻ ngoài, tính chất.

complexion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của complexion: giọng Mỹ (US) /kəmˈplɛkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.