complicity
US/kəm.ˈplɪ.sə.ti/
giọng máy của trình duyệt
complicity nghĩa là tội a tòng, tội đồng loã.
Nghĩa của complicity
Danh từ
- Tội a tòng, tội đồng loã.
Dạng từ của complicity
| Số nhiều | complicities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complicity
Đồng nghĩa
Họ từ của complicity
Câu hỏi thường gặp
complicity nghĩa là gì?
complicity (danh từ) nghĩa là tội a tòng, tội đồng loã.
complicity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của complicity: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈplɪ.sə.ti/.