accomplice
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkɒm.plɪs/
US/əˈkɑm.pləs/
giọng máy của trình duyệt
accomplice nghĩa là kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã, đồng lõa, đồng phạm.
Nghĩa của accomplice
Danh từ
- Kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã.
Dạng từ của accomplice
| Số nhiều | accomplices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accomplice
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
accomplice nghĩa là gì?
accomplice (danh từ) nghĩa là kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã, đồng lõa, đồng phạm.
accomplice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accomplice: giọng Anh (UK) /əˈkɒm.plɪs/, giọng Mỹ (US) /əˈkɑm.pləs/.