TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accomplice

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkɒm.plɪs/ US/əˈkɑm.pləs/ giọng máy của trình duyệt

accomplice nghĩa là kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã, đồng lõa, đồng phạm.

Nghĩa của accomplice

Danh từ

  1. Kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã.

Dạng từ của accomplice

Số nhiềuaccomplices

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accomplice

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

accomplice nghĩa là gì?

accomplice (danh từ) nghĩa là kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã, đồng lõa, đồng phạm.

accomplice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accomplice: giọng Anh (UK) /əˈkɒm.plɪs/, giọng Mỹ (US) /əˈkɑm.pləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.