TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compliment

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒmplɪmənt/ US/ˈkɑmpləmənt/ giọng máy của trình duyệt

compliment nghĩa là lời khen, lời ca tụng, lời thăm hỏi, lời chúc mừng.

Nghĩa của compliment

Danh từ

  1. Lời khen, lời ca tụng.
    • to pay (make) a compliment to somebodykhen ngợi ai; ca tụng ai
  2. Số nhiều Lời thăm hỏi, lời chúc mừng.
    • give him my complimentsxin cho tôi gửi lời thăm hỏi ông ta
    • with Mr. X's complimentsvới lời thăm hỏi của ông X, với lòi chào của ông X (công thức viết trên tài liệu gửi cho, trên quà tặng...)
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Quà tặng, quà biếu, tiền thưởng.

Ngoại động từ

  1. Khen ngợi, ca ngợi, ca tụng.
    • to compliment somebody on somethingkhen ngợi ai về cái gì
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Tặng biếu.
    • to compliment somebody with somethingbiếu ai cái gì

Dạng từ của compliment

Số nhiềucompliments
Ngôi thứ ba số ítcompliments
Hiện tại phân từ (-ing)complimenting
Quá khứ phân từcomplimented
Quá khứcomplimented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compliment

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của compliment

Cụm từ, thành ngữ với compliment

  • to angle (fish) for compliments — Câu lời khen.
  • compliments of the season — Lời chúc lễ Nô-en, lời chúc mừng năm mới.
  • to return the compliments — đáp lại lời thăm hỏi; đáp lại lời chúc tụng; Tặng quà lại.

Câu hỏi thường gặp

compliment nghĩa là gì?

compliment (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lời khen, lời ca tụng, lời thăm hỏi, lời chúc mừng.

compliment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compliment: giọng Anh (UK) /ˈkɒmplɪmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑmpləmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.