TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

complot

UK/ˈkɒmˌplɒt/ US/ˈkɒmˌplɒt/ giọng máy của trình duyệt

complot nghĩa là âm mưu, cuộc âm mưu.

Nghĩa của complot

Ngoại động từ

  1. Âm mưu.

Danh từ

  1. Cuộc âm mưu.

Dạng từ của complot

Số nhiềucomplots
Ngôi thứ ba số ítcomplots
Hiện tại phân từ (-ing)complotting
Quá khứ phân từcomplotted
Quá khứcomplotted

Câu hỏi thường gặp

complot nghĩa là gì?

complot (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là âm mưu, cuộc âm mưu.

complot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của complot: giọng Anh (UK) /ˈkɒmˌplɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒmˌplɒt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.