complot
UK/ˈkɒmˌplɒt/
US/ˈkɒmˌplɒt/
giọng máy của trình duyệt
complot nghĩa là âm mưu, cuộc âm mưu.
Nghĩa của complot
Ngoại động từ
- Âm mưu.
Danh từ
- Cuộc âm mưu.
Dạng từ của complot
| Số nhiều | complots |
| Ngôi thứ ba số ít | complots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | complotting |
| Quá khứ phân từ | complotted |
| Quá khứ | complotted |
Câu hỏi thường gặp
complot nghĩa là gì?
complot (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là âm mưu, cuộc âm mưu.
complot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của complot: giọng Anh (UK) /ˈkɒmˌplɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒmˌplɒt/.