TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comply

UK/kəmˈplaɪ/ US/kəmˈplaɪ/ giọng máy của trình duyệt

comply nghĩa là tuân theo, chiếu theo.

Nghĩa của comply

Nội động từ

  1. Tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo.
    • to comply with the rulestuân theo luật lệ
    • to refuse to complytừ chối không tuân theo
    • to comply with a requestđồng ý làm theo theo lời thỉnh cầu

Dạng từ của comply

Ngôi thứ ba số ítcomplies
Hiện tại phân từ (-ing)complying
Quá khứ phân từcomplied
Quá khứcomplied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comply

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của comply

Câu hỏi thường gặp

comply nghĩa là gì?

comply (nội động từ) nghĩa là tuân theo, chiếu theo.

comply phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comply: giọng Anh (UK) /kəmˈplaɪ/, giọng Mỹ (US) /kəmˈplaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.