component
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəmˈpəʊ.nənt/
US/kəmˈpoʊ.nənt/
giọng máy của trình duyệt
component nghĩa là hợp thành, cấu thành, thành phần, phần hợp thành.
Nghĩa của component
Tính từ
- Hợp thành, cấu thành.
- component partsnhững bộ phân cấu thành
Danh từ
- Thành phần, phần hợp thành.
Dạng từ của component
| Số nhiều | components |
Họ từ của component
Cụm từ, thành ngữ với component
- component part — Bộ phận, phụ tùng, phụ kiện; linh kiện; chi tiết.
Câu hỏi thường gặp
component nghĩa là gì?
component (tính từ, danh từ) nghĩa là hợp thành, cấu thành, thành phần, phần hợp thành.
component phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của component: giọng Anh (UK) /kəmˈpəʊ.nənt/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpoʊ.nənt/.