comportable
giọng máy của trình duyệt
comportable nghĩa là thích đáng, phù hợp.
Nghĩa của comportable
Tính từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Thích đáng; phù hợp.
Dạng từ của comportable
| So sánh hơn | more comportable |
| So sánh nhất | most comportable |
Họ từ của comportable
Câu hỏi thường gặp
comportable nghĩa là gì?
comportable (tính từ) nghĩa là thích đáng, phù hợp.