comportment
US/kəmˈpɔɹt.mənt/
giọng máy của trình duyệt
comportment nghĩa là cách xử thế, cách ứng xử.
Nghĩa của comportment
Danh từ
- Cách xử thế, cách ứng xử.
Dạng từ của comportment
| Số nhiều | comportments |
Câu hỏi thường gặp
comportment nghĩa là gì?
comportment (danh từ) nghĩa là cách xử thế, cách ứng xử.
comportment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comportment: giọng Mỹ (US) /kəmˈpɔɹt.mənt/.