TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compose

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəmˈpəʊz/ US/kəmˈpoʊz/ giọng máy của trình duyệt

compose nghĩa là soạn, sáng tác, gồm có, bao gồm.

Nghĩa của compose

Động từ

  1. Soạn, sáng tác, làm.
    • to compose a piece of musicsoạn một bản nhạc
    • to compose a poemlàm một bài thơ
  2. Thường có dạng bị động (+ of) Gồm có, bao gồm.
    • water is composed of hydrogen and oxygennước gồm có hyđrô và ôxy
  3. Bình tĩnh lại, trấn tĩnh; chuẩn bị tư thế đĩnh đạc (để làm gì...).
    • compose yourselfanh hãy bình tĩnh lại
    • to compose one's features (countenance)giữ vẻ bình tĩnh
  4. Giải quyết; dàn xếp; dẹp được.
    • to compose a quarreldàn xếp cuộc cãi nhau
  5. Ngành in Sắp chữ.

Dạng từ của compose

Ngôi thứ ba số ítcomposes
Hiện tại phân từ (-ing)composing
Quá khứ phân từcomposed
Quá khứcomposed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compose

Đồng nghĩa

Họ từ của compose

Cụm từ, thành ngữ với compose

  • compose sequence — Dẫy sắp chữ.

Câu ví dụ với compose

  • He composes beautiful poems. Anh ấy sáng tác những bài thơ đẹp.
  • Yesterday I translated a video and composed subtitles in Esperanto and Spanish. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

compose nghĩa là gì?

compose (động từ) nghĩa là soạn, sáng tác, gồm có, bao gồm.

compose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compose: giọng Anh (UK) /kəmˈpəʊz/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.