compose
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəmˈpəʊz/
US/kəmˈpoʊz/
giọng máy của trình duyệt
compose nghĩa là soạn, sáng tác, gồm có, bao gồm.
Nghĩa của compose
Động từ
- Soạn, sáng tác, làm.
- to compose a piece of musicsoạn một bản nhạc
- to compose a poemlàm một bài thơ
- Thường có dạng bị động (+ of) Gồm có, bao gồm.
- water is composed of hydrogen and oxygennước gồm có hyđrô và ôxy
- Bình tĩnh lại, trấn tĩnh; chuẩn bị tư thế đĩnh đạc (để làm gì...).
- compose yourselfanh hãy bình tĩnh lại
- to compose one's features (countenance)giữ vẻ bình tĩnh
- Giải quyết; dàn xếp; dẹp được.
- to compose a quarreldàn xếp cuộc cãi nhau
- Ngành in Sắp chữ.
Dạng từ của compose
| Ngôi thứ ba số ít | composes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | composing |
| Quá khứ phân từ | composed |
| Quá khứ | composed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compose
Đồng nghĩa
Họ từ của compose
Cụm từ, thành ngữ với compose
- compose sequence — Dẫy sắp chữ.
Câu ví dụ với compose
- He composes beautiful poems. Anh ấy sáng tác những bài thơ đẹp.
- Yesterday I translated a video and composed subtitles in Esperanto and Spanish. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
compose nghĩa là gì?
compose (động từ) nghĩa là soạn, sáng tác, gồm có, bao gồm.
compose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compose: giọng Anh (UK) /kəmˈpəʊz/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpoʊz/.