TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

composite

UK/ˈkɒmpəzɪt/ US/kəmˈpɑzɪt/ giọng máy của trình duyệt

composite nghĩa là hợp lại, ghép, kiểu hoa cúc, hợp chất.

Nghĩa của composite

Tính từ

  1. Hợp lại; ghép, ghép lại; tổng hợp.
    • a composite photographảnh ghép
  2. Thực vật học (thuộc) Kiểu hoa cúc.
  3. Kiến trúc Theo kiểu hỗn hợp.
  4. Hàng hải Làm bằng gỗ và sắt (tàu).
  5. Ngành đường sắt Đủ các hạng.
    • a composite carriagetoa xe có ghế đủ các hạng
  6. Toán học Đa hợp.
    • a composite functionhàm đa hợp

Danh từ

  1. Hoá học Hợp chất.
  2. Thực vật học Cây (thuộc) họ cúc.
  3. Kiến trúc Kiến trúc hỗn hợp.
  4. Toán học Hợp tử.
    • composite of fieldhợp tử của trường

Dạng từ của composite

So sánh hơnmore composite
So sánh nhấtmost composite
Số nhiềucomposites
Ngôi thứ ba số ítcomposites
Hiện tại phân từ (-ing)compositing
Quá khứ phân từcomposited
Quá khứcomposited

Họ từ của composite

Cụm từ, thành ngữ với composite

  • composite attribute — Đặc tính đa hợp.
  • composite cable — Cáp đa hợp, cáp nhiều loại.
  • composite circuit — Mạch đa hợp.
  • composite commodity theorem — Định lý hàng hoá đa hợp.
  • composite filter — Bộ lọc đa hợp.
  • composite gain — Độ tăng lợi đa hợp.
  • composite instruction — Chỉ thị đa hợp.
  • composite material — Vật liệu tổng hợp.
  • composite symbol — Ký hiệu đa hợp.
  • composite transistor — Trăngsito đa hợp.
  • composite video — Viddêô đa hợp.

Câu hỏi thường gặp

composite nghĩa là gì?

composite (tính từ, danh từ) nghĩa là hợp lại, ghép, kiểu hoa cúc, hợp chất.

composite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của composite: giọng Anh (UK) /ˈkɒmpəzɪt/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpɑzɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.