TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conglomerate

UK/kənˈɡlɒm.(ə.)ɹɪt/ US/kənˈɡlɑ.mɚ.ət/ giọng máy của trình duyệt

conglomerate nghĩa là khối kết, cuội kết, kết thành khối tròn, kết khối.

Nghĩa của conglomerate

Danh từ

  1. Khối kết.
  2. Địa lý,địa chất Cuội kết.

Tính từ

  1. Kết thành khối tròn, kết khối.

Động từ

  1. Kết khối, kết hợp.

Dạng từ của conglomerate

Số nhiềuconglomerates
So sánh hơnmore conglomerate
So sánh nhấtmost conglomerate
Ngôi thứ ba số ítconglomerates
Hiện tại phân từ (-ing)conglomerating
Quá khứ phân từconglomerated
Quá khứconglomerated

Họ từ của conglomerate

Câu hỏi thường gặp

conglomerate nghĩa là gì?

conglomerate (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là khối kết, cuội kết, kết thành khối tròn, kết khối.

conglomerate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conglomerate: giọng Anh (UK) /kənˈɡlɒm.(ə.)ɹɪt/, giọng Mỹ (US) /kənˈɡlɑ.mɚ.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.