conglomerate
UK/kənˈɡlɒm.(ə.)ɹɪt/
US/kənˈɡlɑ.mɚ.ət/
giọng máy của trình duyệt
conglomerate nghĩa là khối kết, cuội kết, kết thành khối tròn, kết khối.
Nghĩa của conglomerate
Danh từ
- Khối kết.
- Địa lý,địa chất Cuội kết.
Tính từ
- Kết thành khối tròn, kết khối.
Động từ
- Kết khối, kết hợp.
Dạng từ của conglomerate
| Số nhiều | conglomerates |
| So sánh hơn | more conglomerate |
| So sánh nhất | most conglomerate |
| Ngôi thứ ba số ít | conglomerates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conglomerating |
| Quá khứ phân từ | conglomerated |
| Quá khứ | conglomerated |
Họ từ của conglomerate
Câu hỏi thường gặp
conglomerate nghĩa là gì?
conglomerate (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là khối kết, cuội kết, kết thành khối tròn, kết khối.
conglomerate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conglomerate: giọng Anh (UK) /kənˈɡlɒm.(ə.)ɹɪt/, giọng Mỹ (US) /kənˈɡlɑ.mɚ.ət/.