TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compost

UK/ˈkɒm.pɒst/ US/ˈkɑm.poʊst/ giọng máy của trình duyệt

compost nghĩa là phân trộn, phân compôt, bón phân, trộn.

Nghĩa của compost

Danh từ

  1. Phân trộn, phân compôt.
    • They mix leaves, animal waste and food waste to make compostHọ trộn lá cây, chất thải gia súc, đồ ăn thừa để làm phân trộn

Ngoại động từ

  1. Bón phân, trộn.
  2. Chế thành phân trộn.

Dạng từ của compost

Số nhiềucomposts
Ngôi thứ ba số ítcomposts
Hiện tại phân từ (-ing)composting
Quá khứ phân từcomposted
Quá khứcomposted

Câu ví dụ với compost

  • Composting helps the environment. Việc ủ phân bón giúp bảo vệ môi trường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

compost nghĩa là gì?

compost (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phân trộn, phân compôt, bón phân, trộn.

compost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compost: giọng Anh (UK) /ˈkɒm.pɒst/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑm.poʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.