TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

composure

UK/kəmˈpəʊʒə/ US/kəmˈpoʊʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

composure nghĩa là sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.

Nghĩa của composure

Danh từ

  1. Sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.
    • to act with composurehành động bình tĩnh

Dạng từ của composure

Số nhiềucomposures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với composure

Đồng nghĩa

Họ từ của composure

Câu hỏi thường gặp

composure nghĩa là gì?

composure (danh từ) nghĩa là sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.

composure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của composure: giọng Anh (UK) /kəmˈpəʊʒə/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpoʊʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.