compoundable
US/kɑːm.ˈpɑʊn.də.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
compoundable nghĩa là có thể điều đình, có thể dàn xếp.
Nghĩa của compoundable
Tính từ
- Có thể điều đình, có thể dàn xếp.
Dạng từ của compoundable
| So sánh hơn | more compoundable |
| So sánh nhất | most compoundable |
Câu hỏi thường gặp
compoundable nghĩa là gì?
compoundable (tính từ) nghĩa là có thể điều đình, có thể dàn xếp.
compoundable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compoundable: giọng Mỹ (US) /kɑːm.ˈpɑʊn.də.bᵊl/.