TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compoundable

US/kɑːm.ˈpɑʊn.də.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

compoundable nghĩa là có thể điều đình, có thể dàn xếp.

Nghĩa của compoundable

Tính từ

  1. Có thể điều đình, có thể dàn xếp.

Dạng từ của compoundable

So sánh hơnmore compoundable
So sánh nhấtmost compoundable

Câu hỏi thường gặp

compoundable nghĩa là gì?

compoundable (tính từ) nghĩa là có thể điều đình, có thể dàn xếp.

compoundable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compoundable: giọng Mỹ (US) /kɑːm.ˈpɑʊn.də.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.