comprador
UK/kɒm.pɹəˈdɔɹ/
US/kɒm.pɹəˈdɔɹ/
giọng máy của trình duyệt
comprador nghĩa là mại bản, tư sản mại bản.
Nghĩa của comprador
Danh từ
- Mại bản, tư sản mại bản.
Dạng từ của comprador
| Số nhiều | compradors |
Họ từ của comprador
Cụm từ, thành ngữ với comprador
- comprador bourgeoisie — Tư sản mại bản.
Câu hỏi thường gặp
comprador nghĩa là gì?
comprador (danh từ) nghĩa là mại bản, tư sản mại bản.
comprador phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comprador: giọng Anh (UK) /kɒm.pɹəˈdɔɹ/, giọng Mỹ (US) /kɒm.pɹəˈdɔɹ/.