TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comprador bourgeoisie

UK/ˈkɒmpɹədɔː(ɹ)ˌbʊə(ɹ)ʒwɑːˈziː/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkɒmpɹədɔː(ɹ)ˌbʊə(ɹ)ʒwɑːˈziː/ giọng máy của trình duyệt

comprador bourgeoisie nghĩa là tư sản mại bản.

Nghĩa của comprador bourgeoisie

Danh từ

  1. Tư sản mại bản.

Dạng từ của comprador bourgeoisie

Số nhiềucomprador bourgeoisies

Câu hỏi thường gặp

comprador bourgeoisie nghĩa là gì?

comprador bourgeoisie (danh từ) nghĩa là tư sản mại bản.

comprador bourgeoisie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comprador bourgeoisie: giọng Anh (UK) /ˈkɒmpɹədɔː(ɹ)ˌbʊə(ɹ)ʒwɑːˈziː/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒmpɹədɔː(ɹ)ˌbʊə(ɹ)ʒwɑːˈziː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.