comprehend
UK/kɒmpɹɪˈhɛnd/
US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnd/
giọng máy của trình duyệt
comprehend nghĩa là hiểu, lĩnh hội, bao gồm, bao hàm.
Nghĩa của comprehend
Động từ
- transitive Hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo.
- I just can't comprehend how someone could be a butcher and vegetarian at the same time.Tôi không thể nào hiểu nổi làm sao một người vừa có thể làm nghề bán thịt lại vừa ăn chay cùng một lúc
- now, _, rare Bao gồm, bao hàm.
Dạng từ của comprehend
| Ngôi thứ ba số ít | comprehends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | comprehending |
| Quá khứ phân từ | comprehended |
| Quá khứ | comprehended |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comprehend
Đồng nghĩa
Họ từ của comprehend
Câu ví dụ với comprehend
- Many people are unable to comprehend the actions of hackers. Nhiều người không thể hiểu nổi hành động của các hacker.
- But you don't know. Nobody can comprehend what it feels like to be old. Nhưng bạn không hiểu. Không một ai có thể hiểu được cảm giác khi về già nó như thế nào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ comprehend
Từ, từ, trong đó tiền tố +..
Câu hỏi thường gặp
comprehend nghĩa là gì?
comprehend (động từ) nghĩa là hiểu, lĩnh hội, bao gồm, bao hàm.
comprehend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comprehend: giọng Anh (UK) /kɒmpɹɪˈhɛnd/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑmpɹɪˈhɛnd/.