compunctious
giọng máy của trình duyệt
compunctious nghĩa là làm cho hối hận, làm cho ăn năn, ăn năn, hối hận.
Nghĩa của compunctious
Tính từ
- Làm cho hối hận, làm cho ăn năn.
- Ăn năn, hối hận.
Dạng từ của compunctious
| So sánh hơn | more compunctious |
| So sánh nhất | most compunctious |
Câu hỏi thường gặp
compunctious nghĩa là gì?
compunctious (tính từ) nghĩa là làm cho hối hận, làm cho ăn năn, ăn năn, hối hận.