TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compunction

UK/kəmˈpʌŋk.ʃən/ US/kəmˈpʌŋk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

compunction nghĩa là sự ăn năn, sự hối hận.

Nghĩa của compunction

Danh từ

  1. Sự ăn năn, sự hối hận, sự ân hận, sự hối tiếc.
    • to be seized with compunctionhối hận
    • without any compunctionkhông ân hận một chút nào cả

Dạng từ của compunction

Số nhiềucompunctions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compunction

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

compunction nghĩa là gì?

compunction (danh từ) nghĩa là sự ăn năn, sự hối hận.

compunction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compunction: giọng Anh (UK) /kəmˈpʌŋk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpʌŋk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.