compunction
UK/kəmˈpʌŋk.ʃən/
US/kəmˈpʌŋk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
compunction nghĩa là sự ăn năn, sự hối hận.
Nghĩa của compunction
Danh từ
- Sự ăn năn, sự hối hận, sự ân hận, sự hối tiếc.
- to be seized with compunctionhối hận
- without any compunctionkhông ân hận một chút nào cả
Dạng từ của compunction
| Số nhiều | compunctions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compunction
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
compunction nghĩa là gì?
compunction (danh từ) nghĩa là sự ăn năn, sự hối hận.
compunction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compunction: giọng Anh (UK) /kəmˈpʌŋk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpʌŋk.ʃən/.