concealer nghĩa là người giấu giếm, người che đậy.
Nghĩa của concealer
Danh từ
Người giấu giếm, người che đậy.
Dạng từ của concealer
Số nhiều
concealers
Câu hỏi thường gặp
concealer nghĩa là gì?
concealer (danh từ) nghĩa là người giấu giếm, người che đậy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.