TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concealment

UK/kənˈsiːlmənt/ US/kənˈsiːlmənt/ giọng máy của trình duyệt

concealment nghĩa là sự giấu giếm, sự che giấu, chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm.

Nghĩa của concealment

Danh từ

  1. Sự giấu giếm, sự che giấu, sự che đậy.
  2. Chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm.
    • to remain in concealmentẩn náu

Dạng từ của concealment

Số nhiềuconcealments

Câu hỏi thường gặp

concealment nghĩa là gì?

concealment (danh từ) nghĩa là sự giấu giếm, sự che giấu, chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm.

concealment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concealment: giọng Anh (UK) /kənˈsiːlmənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈsiːlmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.