conceal
UK/kənˈsiːl/
US/kənˈsil/
giọng máy của trình duyệt
conceal nghĩa là giấu giếm, giấu, che giấu.
Nghĩa của conceal
Ngoại động từ
- Giấu giếm, giấu, che đậy.
Dạng từ của conceal
| Ngôi thứ ba số ít | conceals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | concealing |
| Quá khứ phân từ | concealed |
| Quá khứ | concealed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conceal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với conceal
- Her laugh was a lie that concealed her sorrow. Nụ cười của cô ấy là một lời nói dối nhằm che đậy nỗi buồn của cô ta.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
conceal nghĩa là gì?
conceal (ngoại động từ) nghĩa là giấu giếm, giấu, che giấu.
conceal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conceal: giọng Anh (UK) /kənˈsiːl/, giọng Mỹ (US) /kənˈsil/.