TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concede

UK/kənˈsiːd/ US/kənˈsid/ giọng máy của trình duyệt

concede nghĩa là nhận, thừa nhận, cho, nhường cho.

Nghĩa của concede

Ngoại động từ

  1. Nhận, thừa nhận.
    • to concede a point in an argumentthừa nhận một điểm trong cuộc tranh luận
  2. Cho, nhường cho.
    • to concede a privilegecho một đặc quyền

Dạng từ của concede

Ngôi thứ ba số ítconcedes
Hiện tại phân từ (-ing)conceding
Quá khứ phân từconceded
Quá khứconceded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concede

Đồng nghĩa

Họ từ của concede

Câu hỏi thường gặp

concede nghĩa là gì?

concede (ngoại động từ) nghĩa là nhận, thừa nhận, cho, nhường cho.

concede phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concede: giọng Anh (UK) /kənˈsiːd/, giọng Mỹ (US) /kənˈsid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.