conceivable
UK/kənˈsiːvəbl̩/
US/kənˈsiːvəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
conceivable nghĩa là có thể hiểu được.
Nghĩa của conceivable
Tính từ
- Có thể hiểu được, có thể nhận thức được; có thể tưởng tượng được.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conceivable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với conceivable
- It is hardly conceivable to me that he will fail. Tôi không thể tin rằng anh ta sẽ thất bại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
conceivable nghĩa là gì?
conceivable (tính từ) nghĩa là có thể hiểu được.
conceivable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conceivable: giọng Anh (UK) /kənˈsiːvəbl̩/, giọng Mỹ (US) /kənˈsiːvəbl̩/.