credible
UK/ˈkɹɛdəbl̩/
US/ˈkɹɛdəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
credible nghĩa là đáng tin, tin được.
Nghĩa của credible
Tính từ
- Đáng tin, tin được.
Dạng từ của credible
| So sánh hơn | more credible |
| So sánh nhất | most credible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với credible
Trái nghĩa
Họ từ của credible
Cụm từ, thành ngữ với credible
- credible threat — Đe doạ khả tin; Đe doạ có thể thực hiện được.
Câu ví dụ với credible
- Is this information credible? Thông tin này có đáng tin không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
credible nghĩa là gì?
credible (tính từ) nghĩa là đáng tin, tin được.
credible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của credible: giọng Anh (UK) /ˈkɹɛdəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɛdəbl̩/.