thinkable
UK/ˈθɪŋkəbəl/
US/ˈθɪŋkəbəl/
giọng máy của trình duyệt
thinkable nghĩa là Có thể nghĩ ra được; có thể tưởng tượng được.
Nghĩa của thinkable
Tính từ
- Có thể nghĩ ra được; có thể tưởng tượng được.
Dạng từ của thinkable
| So sánh hơn | more thinkable |
| So sánh nhất | most thinkable |
| Số nhiều | thinkables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thinkable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thinkable nghĩa là gì?
thinkable (tính từ) nghĩa là Có thể nghĩ ra được; có thể tưởng tượng được.
thinkable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thinkable: giọng Anh (UK) /ˈθɪŋkəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈθɪŋkəbəl/.