concentration camp
giọng máy của trình duyệt
concentration camp nghĩa là trại tập trung.
Nghĩa của concentration camp
Danh từ
- Trại tập trung.
Dạng từ của concentration camp
| Số nhiều | concentration camps |
Câu ví dụ với concentration camp
- Tom's grandfather was a concentration camp survivor. Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
concentration camp nghĩa là gì?
concentration camp (danh từ) nghĩa là trại tập trung.