TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concentration camp

giọng máy của trình duyệt

concentration camp nghĩa là trại tập trung.

Nghĩa của concentration camp

Danh từ

  1. Trại tập trung.

Dạng từ của concentration camp

Số nhiềuconcentration camps

Câu ví dụ với concentration camp

  • Tom's grandfather was a concentration camp survivor. Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

concentration camp nghĩa là gì?

concentration camp (danh từ) nghĩa là trại tập trung.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.