TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concentricity

UK/ˌkɒnsənˈtɹɪsɪti/ US/ˌkɒnsənˈtɹɪsɪti/ giọng máy của trình duyệt

concentricity nghĩa là tính đồng tâm.

Nghĩa của concentricity

Danh từ

  1. Tính đồng tâm.

Dạng từ của concentricity

Số nhiềuconcentricities

Câu hỏi thường gặp

concentricity nghĩa là gì?

concentricity (danh từ) nghĩa là tính đồng tâm.

concentricity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concentricity: giọng Anh (UK) /ˌkɒnsənˈtɹɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒnsənˈtɹɪsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.