conceptive
giọng máy của trình duyệt
conceptive nghĩa là có thể quan niệm, có thể nhận thức, thai nghén trong óc, hình thành trong óc.
Nghĩa của conceptive
Tính từ
- Có thể quan niệm, có thể nhận thức.
- Thai nghén trong óc; hình thành trong óc.
Câu hỏi thường gặp
conceptive nghĩa là gì?
conceptive (tính từ) nghĩa là có thể quan niệm, có thể nhận thức, thai nghén trong óc, hình thành trong óc.