conception
UK/kənˈsɛpʃən/
US/kənˈsɛpʃən/
giọng máy của trình duyệt
conception nghĩa là quan niệm, nhận thức, khái niệm.
Nghĩa của conception
Danh từ
- Quan niệm, nhận thức.
- to have a clear conception ofcó một quan niệm rõ ràng về
- Khái niệm.
- Sự thai nghén trong óc; sự hình thành trong óc.
- Sự thụ thai.
Dạng từ của conception
| Số nhiều | conceptions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conception
Trái nghĩa
Họ từ của conception
Câu hỏi thường gặp
conception nghĩa là gì?
conception (danh từ) nghĩa là quan niệm, nhận thức, khái niệm.
conception phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conception: giọng Anh (UK) /kənˈsɛpʃən/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɛpʃən/.