TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conception

UK/kənˈsɛpʃən/ US/kənˈsɛpʃən/ giọng máy của trình duyệt

conception nghĩa là quan niệm, nhận thức, khái niệm.

Nghĩa của conception

Danh từ

  1. Quan niệm, nhận thức.
    • to have a clear conception ofcó một quan niệm rõ ràng về
  2. Khái niệm.
  3. Sự thai nghén trong óc; sự hình thành trong óc.
  4. Sự thụ thai.

Dạng từ của conception

Số nhiềuconceptions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conception

Trái nghĩa

Họ từ của conception

Câu hỏi thường gặp

conception nghĩa là gì?

conception (danh từ) nghĩa là quan niệm, nhận thức, khái niệm.

conception phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conception: giọng Anh (UK) /kənˈsɛpʃən/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɛpʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.